Báo giá dây và cáp điện hạ thế các loại

0
13689

Báo giá dây và cáp điện hạ thế các loại:

Báo giá dây và cáp điện hạ thế các loại

Thông số kỹ thuật:

Cáp Hạ thế Cu/PVC/PVC:

Ứng dụng:

   Dây điện này được sử dụng để kết nối các loại thiết bị điện dân dụng.

Kết cấu:

   Ruột dẫn: Ruột đồng nhiều sợi

   Lớp cách điện: Nhựa PVC

   Lớp vỏ bọc: Nhựa PVC

·  Số lõi/1 cáp: 1, 2 lõi

·  Tiêu chuẩn: TCVN, IEC

Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC, 0.6/1kV:

Ứng dụng:

   Cáp được sử dụng để truyền tải điện, phân phối điện công nghiệp và kết nối các loại máy móc công nghiệp.

·  Kết cấu:

   Ruột dẫn: Ruột đồng nhiều sợi

   Lớp cách điện: XLPE (Polyethylene) hoặc PVC (Polyvinyl chloride)

   Lớp độn: Nhựa PE hoặc nhựa PVC

   Lớp vỏ bọc: Nhựa PE hoặc nhựa PVC

·  Số lõi/1 cáp: 1, 2, 3, 4, 5 lõi

·  Tiêu chuẩn: TCVN, IEC

Cáp ngầm hạ thế Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC, 0.6/1kV:

 Ứng dụng:

  Cáp được sử dụng để truyền tải điện, phân phối điện công nghiệp và dân dụng.

·  Kết cấu:

   Ruột dẫn: Ruột đồng nhiều sợi

   Lớp cách điện: XLPE (Polyethylene) hoặc PVC (Polyvinyl chloride)

   Lớp độn: Nhựa PE hoặc nhựa PVC

   Lớp băng thép bảo vệ

   Lớp vỏ bọc: Nhựa PE hoặc nhựa PVC

·  Số lõi/1 cáp: 1, 2, 3, 4, 5 lõi

·  Tiêu chuẩn: TCVN, IEC

CÁP TREO HẠ THẾ 0.6/1KV CU/XLPE/PVC-1 RUỘT DẪN (TCVN 5935-1995):

CÁP TREO HẠ THẾ  0.6/1KV Cu/XLPE/PVC – 1 RUỘT DẪN (TCVN 5935 – 1995)
11 x 25            7 sợi  x 2.14mm 
21 x 35               19 sợi  x 1.53mm 
31 x 50        19 sợi  x 1.82mm 
41 x 70             19 sợi x 2.14mm 
51 x 95             19 sợi  x 2.52mm 
61 x 120                        37 sợi  x 2.03mm 
71 x 15037 sợi  x 2.25mm 
81 x 185                        37 sợi x 2.52mm 
91 x 200                         61 sợi x 2.00mm 
101 x 240                        61 sợi x 2.25mm 
111 x 300                         61 sợi x 2.50mm 
121 x 400                        61 sợi x 2.90mm 
131 x 500                        61 sợi x 3.2mm

Cáp treo hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC 2 ruột dẫn:

CÁP TREO HẠ THẾ  0.6/1KV Cu/XLPE/PVC – 2 RUỘT DẪN (TCVN 5935 – 1995)
12 x 41 sợi x2.25mm 
22 x 6 ( vỏ dẹt)7 sợi x 1.05mm 
62 x 4 7 sợi x 0.85mm 
72 x 6 7 sợi x 1.05mm 
82 x 87 sợi x 1.20 mm 
92 x 107 sợi x 1.35mm 
102 x 16 7 sợi x 1.70mm 
112 x 25 7 sợi x 2.14mm

Cáp treo hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC 3+1 ruột dẫn:

CÁP TREO HẠ THẾ  0.6/1KV Cu/XLPE/PVC – (3 + 1) RUỘT DẪN (TCVN 5935 – 1995)
13 x 4 + 2,5 0.85 x 7s + 0.67 x 7s 
23 x 6 + 41.05 x 7s + 0.84 x 7s 
33 x 10 + 6 1.35 x 7s + 1.04 x 7s 
43 x 16 + 10 1.7 x 7s + 1.34 x 7s 
53 x 25 + 16 2.14 x 7s + 1.7 x 7s 
63 x 35 + 162.52 x 7s + 1.7 x 7s 
73 x 35 + 25 2.52 x 7s + 2.14 x 7s 
83 x 50 + 25 1.83 x 19s + 2.14 x 7s 
93 x 50 + 35 1.83 x 19s + 2.52 x 7s 
103 x 70 + 35 2.14 x 19s + 2.52 x 7s 
113 x 70 + 50 2.14 x 19s + 1.83 x 19s 
123 x 95 + 502.52 x 19s + 1.83 x 19s 
133 x 95 + 70 2.52 x 19s + 2.14 x 19s 
143 x 120 + 70 2.03 x 37s + 2.14 x 19s 
153 x 120 + 95 2.03 x 37s + 2.52 x 19s 
163 x 150 + 95 2.25 x 37s + 2.52 x 19s 
 3 x 150 + 120 2.25 x 37s + 2.52 x 19s 
173 x 185 + 120 2.52 x 37s + 2.03 x 37s 
183 x 240 + 150 2.24 x 61s + 2.25 x 37s 
193 x 240 + 185 2.24 x 61s + 2.52 x 37s 
203 x 300 + 185 2.48 x 61s + 2.52 x 37s

Cáp treo hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC 4 ruột dẫn đều nhau:

CÁP TREO HẠ THẾ  0.6/1KV Cu/XLPE/PVC – 4 RUỘT DẪN ĐỀU NHAU (TCVN 5935 – 1995)
14 x 47 sợi x 0.85mm 
24 x 6 7 sợi x 1.05mm 
34 x 107 sợi x 1.35mm 
44 x 167 sợi x 1.70mm 
54 x 25 7 sợi x 2.14mm 
64 x 35 7 sợi x 2.52mm 
74 x 5019 sợi x 1.83mm 
84 x 70 19 sợi x 2.14mm 
94 x 95 19 sợi x 2.52mm 
104 x 12037 sợi x 2.03mm 
114 x 15037 sợi x 2.25mm 
124 x 185 37 sợi x 2.52mm 
134 x 240 61 sợi x 2.24mm

Chi tiết về sản phẩm Quý khách hàng vui lòng liên hệ để được tư vấn và có giá tốt nhất:

Báo giá dây và cáp điện hạ thế các loại
3.3 (66.67%) 3 votes

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here