Thông số cáp vặn xoắn trung thế hạ thế

1
481

Thông số cáp vặn xoắn trung thế hạ thế:

Thông số cáp vặn xoắn trung thế hạ thế

CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP VẶN XOẮN TRUNG THẾ HV-ABC:
( Technical characteristics of HV-ABC )

I/ Mô tả (Description):
Cáp vặn xoắn trung thế HV-ABC   có các đặc tính sau (HV-ABC shall have the following characteristics) :
1 – Kiểu : ruột thép chịu lực căng đỡ toàn bộ cáp.
(Type : messenger-supported, a steel conductor provided to support the three laid-up phase cables)
II/ Cấu tạo cáp (Cable structure) :

–  Ruột dẫn : sợi nhôm cứng thoả AS1125 ( hoặc IEC889, TCVN5064, ASTM B230M) xoắn đồng tâm theo chiều trái và cán ép chặt.
Phase Conductor   : Hard-drawn alluminum comply with AS1125 , IEC889 , ASTM B230M, TCVN5064   shall be left-hand lay stranded , circular compacted

– Màn chắn ruột : là một lớp bọc bằng XLPE bán dẫn .
Conductor sreen should be an extruded layer of semi-conducting XLPE

– Lớp cách điện bằng XLPE .
The insulation should be XLPE .

– Màn chắn cách điện là một lớp bọc bằng XLPE bán dẫn .
Insulation sreen should be an extruded layer of semi-conducting XLPE.– Màn chắn kim loại là sợi đồng quấn với bội số bước xoắn £ 10 .
The metallic shield shall   comprise   copper wires , helically applied .– Băng quấn quanh lớp màn chắn kim loại .
Non-hysccopic tape shall be helically applied , with an overlap,over the metallic sreen       – Vỏ bằng HDPE
Oversheath should be an extruded HDPE .

cáp vặn xoắn trung thế
  
III.2-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP VẶN XOẮN TRUNG THẾ 6,35/11(12)kV ( Technical Characteristics of 6,35/11(12)kV HV-ABC) :    
 
STT
(N0)
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
( Technical characteristics )
Đơn vị
(Unit)
YÊU CẦU
(Requirement)
1
Nhà sản xuất ( Manufacturer)
   
2
Nước sản xuất ( Country)
 
 VIỆT NAM
3
Ký hiệu của nhà sản xuất ( Manufacturer’s code)
 
Ví dụ (example): CADIVI 200… HVABC – 3x (SIZE) – 6,35/11(12)kV
4
Các tiêu chuẩn sản xuất & kiểm tra (Standards of manufacturing and test )
 
AS 3599.1-98
5
Các tiêu chuẩn quản lý chất lượng (Standards of quality management)
 
ISO 9001-2000
6
Nguồn gốc vật liệu dùng cho sản xuất (Origin of material)
 
Nhập ngoại ( Imported)
7
Kiểu (Type)
Kiểu treo trên lõi thép.
(messenger-supported , a steel conductor provided to support the three laid-up phase cables  )
8
Cách điện ( Insulation)
XLPE
9
Dạng ruột dẫn (Form of conductor)
xoắn đồng tâm và cán ép chặt     (Circular compacted , concentric stranding)
10
Vật liệu    (Material)
Sợi nhôm cứng.
(Hard-drawn Alluminium wire)
11
Tiết diện ruột dẫn   (Nominal of conductor)
mm2
35
50
70
95
120
150
185
12
Số sợi / Đường kính sợi (No. /Diameter of wire)
sợi/mm
7/2,56
7/2,99
19/2,17
19/2,56
19/2,84
19/3,25
37/2,56
13
RDCmax của ruột dẫn ở 20oC    (RDCmax of conductor at 20oC)
W/km
0,868
0,641
0,443
0,320
0,253
0,206
0,164
14
RAC_(max) của ruột dẫn ở 900C (RDCmax of conductor at 90oC)
W/km
1,11
0,822
0,568
0,411
0,325
0,265
0,211
15
Cường độ dòng điện cho phép(**) (current rating )
A
165
200
245
300
345
390
450
16
Lực kéo đứt tối thiểu của lõi thép
(Min.Breaking load of steel core MBL )
kN
27,4
74,4
74,4
74,4
74,4
74,4
74,4
17
Lực căng làm việc tối đa
( Highest value for max. working tension 50% MBL)
kN
13,7
37,2
37,2
37,2
37,2
37,2
37,2
18
Lực căng hằng ngày tối đa
( Highest value for everyday tension 25% MBL)
kN
6,85
18,6
18,6
18,6
18,6
18,6
18,6
19
Chiều dầy tối thiểu của lớp màn chắn ruột tại 1 điểm bất kỳ
(Minium thickness of conductor screen at any point)
mm
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
20
Chiều dầy trung bình tối thiểu của lớp cách điện
(Minium average thickness of insulation)
mm
3,4
3,4
3,4
3,4
3,4
3,4
3,4
21
Chiều dầy trung bình tối thiểu của lớp màn chắn cách điện
(Minimum average thickness of insulation screen)
mm
0,8
0,8
0,8
0,8
0,8
0,8
0,8
 
III.2.1- Loại cáp vặn xoắn trung thế HV-ABC 6,35/11(12)kV có màn chắn chịu được dòng điện ngắn mạch 2kA/1s :
            HV-ABC 6,35/11(12)kV type with screen of 2kA/1s short-circuit curren screen
  
 
Tiết diện ruột dẫn   (Nominal of conductor)
mm2
35
50
70
95
120
150
185
22a
Chiều dầytrung bình tối thiểu của lớp vỏ
(Minimum average thickness of sheath)
mm
1,8
1,8
1,8
1,8
1,8
1,8
1,9
23a
Đường kính danh định của lõi pha.
(Nominal diameter of phase core )  
mm
23,5
24,5
26,5
28
29,5
31,5
33
24a
Số sợi / Đ.kính sợi của lõi thép
( No./Dia. of steel wire )
No./mm
7/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
25a
Đường kính gần đúng bao ngoài của bó cáp.
(Approx. diameter of circmscribing circle over laid-up cores)
mm
53
57
59
63
66
69
72
76
26a
Trọng lượng gần đúng của cáp
(Approximate mass of cable)
kg/km
1886
2187
2382
2669
3018
3298
3734
4180
27a
Chiều dài cáp trên turê ( Length of cable on drum)
m
500
500
500
500
250
250
250
250
28a
Cỡ turê ( Size of drum)
No
20a
20d
20e
22b
20d
22a
22a
22e
      
   III.2.2- Loại cáp vặn xoắn trung thế HV-ABC 6,35/11(12)kV có màn chắn chịu được dòng điện ngắn mạch 8kA/1s :
            HV-ABC 6,35/11(12)kV type with screen of 8kA/1s short-circuit curren screen
  
 
Tiết diện ruột dẫn   (Nominal of conductor)
mm2
35
50
70
95
120
150
185
22b
Chiều dầytrung bình tối thiểu của lớp vỏ
(Minimum average thickness of sheath)
mm
1,8
1,8
1,8
1,8
1,8
1,8
1,9
23b
Đường kính danh định của lõi pha.
(Nominal diameter of phase core )  
mm
24,5
25,5
27,5
29
30,5
32,5
34
24b
Số sợi / Đ.kính sợi của lõi thép
( No./Dia. of steel wire )
No./mm
7/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
19/2,00
25b
Đường kính gần đúng bao ngoài của bó cáp.
(Approx. diameter of circmscribing circle over laid-up cores)
mm
55
59
61
65
68
71
74
78
26b
Trọng lượng gần đúng của cáp
(Approximate mass of cable)
kg/km
2992
3293
3488
3775
4123
4404
4840
5287
27b
Chiều dài cáp trên turê (Length of cable on drum)
m
500
500
500
500
250
250
250
250
28b
Cỡ turê (Size of drum)
No
20a
20e
22a
22b
22a
22a
22d
22e
 
III.3-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP 12,7/ 22(24)kV ( Technical Characteristics of 12,7 / 22(24)kV HV-ABC) :    
 
STT
(N0)
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
( Technical characteristics )
Đơn vị
(Unit)
YÊU CẦU
(Requirement)
1
Nhà sản xuất ( Manufacturer)
 
Cty Dây & Cáp điện VIỆT NAM
CADIVI
2
Nước sản xuất ( Country)
 
 VIỆT NAM
3
Ký hiệu của nhà sản xuất (Manufacturer’s code)
 
Ví dụ : CADIVI 200… HVABC – 3x (SIZE) – 6,35/11(12)kV
4
Các tiêu chuẩn sản xuất & kiểm tra (Standards of manufacturing and test )
 
AS 3599.1-98
5
Các tiêu chuẩn quản lý chất lượng (Standards of quality management)
 
ISO 9001-2000
6
Nguồn gốc vật liệu dùng cho sản xuất (Origin of material)
 
Nhập ngoại ( Imported)
7
Kiểu (Type)
Kiểu treo trên lõi thép.
(messenger-supported , a steel conductor provided to support the three laid-up phase cables  )
8
Cách điện ( Insulation)
XLPE
9
Dạng ruột dẫn (Form of conductor)
xoắn đồng tâm và cán ép chặt     (Circular compacted , concentric stranding)
10
Vật liệu (Material)
Sợi nhôm cứng.
(Hard-drawn Alluminium wire)
11
Tiết diện ruột dẫn   (Nominal of conductor)
mm2
35
50
70
95
120
150
185
12
Số sợi / Đường kính sợi (No. /Diameter of wire)
sợi/mm
7/2,56
7/2,99
19/2,17
19/2,56
19/2,84
19/3,25
37/2,56
13
RDCmax của ruột dẫn ở 20oC    (RDCmax of conductor at 20oC)
W/km
0,868
0,641
0,443
0,320
0,253
0,206
0,164
14
RAC_(max) của ruột dẫn ở 900C (RDCmax of conductor at 90oC)
W/km
1,11
0,822
0,568
0,411
0,325
0,265
0,211
15
Cường độ dòng điện cho phép(**) (current rating )
A
165
200
245
300
345
390
450
16
Lực kéo đứt tối thiểu của lõi thép
( Min.Breaking load of steel core MBL )
kN
27,4
74,4
74,4
74,4
74,4
74,4
74,4
17
Lực căng làm việc tối đa
( Highest value for max. working tension 50% MBL)
kN
13,7
37,2
37,2
37,2
37,2
37,2
37,2
18
Lực căng hằng ngày tối đa
( Highest value for everyday tension 25% MBL)
kN
6,85
18,6
18,6
18,6
18,6
18,6
18,6
19
Chiều dầy tối thiểu của lớp màn chắn ruột tại 1 điểm bất kỳ
(Minium thickness of conductor screen at any point)
mm
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
0,3
20
Chiều dầy trung bình tối thiểu của lớp cách điện
(Minium average thickness of insulation)
mm
5,5
5,5
5,5
5,5
5,5
5,5
5,5
21
Chiều dầytrung bình tối thiểu của lớp màn chắn cách điện
(Minimum average thickness of insulation screen)
mm
0,8
0,8
0,8
0,8
0,8
0,8
0,

Điện Nguyễn Huy cung cấp và phân phối các loại Cáp vặn xoắn trung thế HV-ABC, Cáp vặn xoắn hạ thế ( LV-ABC ) 2 lõi, 3 lõi và 4 lõi đúng hãng,đúng chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật và chất lượng sản phẩm.

Chi tiết về sản phẩm Quý khách hàng vui lòng liên hệ để được tư vấn và có giá tốt nhất:

Thông số cáp vặn xoắn trung thế hạ thế
4.2 (84%) 5 votes
CHIA SẺ:

1 BÌNH LUẬN

  1. Aw, this was an incredibly nice post. Taking the time and actual effort to make a
    top notch article… but what can I say… I put things
    off a whole lot and don’t seem to get nearly anything
    done.

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here