Dây nhôm trần lõi thép dùng cho đường dây tải điện

0
37984

Dây nhôm trần lõi thép dùng cho đường dây tải điện:

Dây nhôm trần lõi thép dùng cho đường dây tải điện

Dây nhôm trần AC hay Dây nhôm trần lõi thép dùng cho đường dây tải điện trên không ACSR:

TỔNG QUAN :
– Ký hiệu : Theo TCVN là As; theo IEC & ASTM là ACSR; theo GOCT là AC
– Tại các vùng ven biển hay các miền không khí có tính ăn mòn kim loại, dây nhôm lõi thép trần sẽ được điền đầy mỡ trung tính chịu nhiệt có nhiệt độ chảy giọt không dưới 1200C .
–          Tùy mức độ che phủ của mỡ , dây có các loại sau: ACSR/Lz; ACSR/Mz; ACSR/Hz; ACKP và được minh họa theo hình sau:
 
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:
– Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5064-1994 .
– Tiêu chuẩn IEC 1089-91
– Tiêu chuẩn ASTM B232-92
– Tiêu chuẩn DIN 48204
– Tiêu chuần Anh BS 215-2/70

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY ACSR THEO TCVN 5064-94

  ( Technical characteristics of ACSR comply with TCVN 5064-94):

Mã SP

Code

Mặt cắt Danh định

Nominal area

Nhôm

Al

Structure

Thép

St

Structure

Đường kính tổng

Overall

diameter

Điện trở DC    ở 20oC

DC res.

at 20OC

Lực kéo đứt

Breaking load

Khối lượng dây

không kể mỡ

Approx. weight

Khối lượng mỡ 

Grease weight

     (max)(min)(approx.)LzMzHzACKP
 mm2No/mmNo/mmmmW /kmNkg/kmkg/kmkg/kmkg/kmkg/km
211010110/1,86/1,501/1,504,502,70464089430,00,02,20,5
211010216/2,76/1,851/1,855,601,78186220650,00,03,30,7
211010325/46/2,301/2,306,901,152192961000,00,05,11,1
211010435/66/2,801/2,808,400,7774135241490,00,07,51,6
211010550/86/3,201/3,209,600,5951171121950,00,09,82,2
211010670/116/3,801/3,8011,400,4218241302740,00,013,83,0
211010770/7218/2,2019/2,2015,400,41949682675513,913,927,819,2
211010895/166/4,501/4,5013,500,3007333693840,00,019,44,3
211010995/14124/2,2037/2,2019,800,3146180775135727,827,846,330,7
2110110120/1926/2,407/1,8515,200,2440415214713,312,226,717,5
2110111120/2730/2,207/2,2015,400,2531494655234,613,927,819,2
2110112150/1924/2,807/1,8516,800,2046463075543,314,332,720,8
2110113150/2426/2,707/2,1017,100,2039522796004,215,834,422,6
2110114150/3430/2,507/2,5017,500,2061626436756,017,935,924,7
2110115185/2424/3,157/2,1018,900,1540580757054,218,542,226,9
2110116185/2926/2,987/2,3018,800,1519620557275,118,941,327,0
2110117185/4330/2,807/2,8019,600,1559777678477,522,545,031,0
2110118185/12854/2,1037/2,1023,100,1543183816152525,342,263,351,2
2110119240/3224/3,607/2,4021,600,1182750509205,524,155,135,1
2110120240/3926/3,407/2,6521,600,1222808959526,725,354,936,1
2110121240/5630/3,207/3,2022,400,11979825311069,829,458,840,5
2110122300/3924/4,007/2,6524,000,09589057411326,729,367,242,7
2110123300/4826/3,807/2,9524,100,097810062311878,331,267,944,6
2110124300/6630/3,5019/2,1024,500,1000117520131211,736,171,249,4
2110126300/20454/2,6537/2,6529,200,0968284579242840,367,2100,881,5
2110127330/3048/2,987/2,3024,800,08618884811515,141,372.153.6
2110128330/4354/2,807/2,8025,200,086910378412557,545,075.057.3
2110129400/1842/3,407/1,8526,000,07588560011993,342,378.456.4
2110130400/2276/2,577/2,0026,600,07339511512603,854,483.966.9
2110131400/5154/3,057/3,0527,500,073312048114908,953,489.068.0
2110132400/6426/4,377/3,4027,700,0741129183157111,141,590.359.3
2110133400/9330/4,1519/2,5029,100,0711173715185017,951,3101.170.2

Điện Nguyễn Huy chuyên cung cấp và phân phối các loại dây cáp cao thế và hạ thế:Dây nhôm trần AC hay Dây nhôm lõi thép dùng cho đường dây tải điện trên không ACSR

Chi tiết về sản phẩm Quý khách hàng vui lòng liên hệ để được tư vấn và có giá tốt nhất:

DAT-HANG-TRUC-TUYEN-1

Dây nhôm trần lõi thép dùng cho đường dây tải điện
4.2 (83.33%) 6 votes

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here