Phân phối sứ cách điện thủy tinh hay sứ bát cách điện

0
18681

Phân phối sứ cách điện thủy tinh hay sứ bát cách điện:

Phân phối sứ cách điện thủy tinh hay sứ bát cách điện

Cách điện thủy tinh (sứ cách điện hay sứ bát cách điện) được chế tạo bằng thủy tinh cách điện ứng dụng cho các đường dây truyền tải điện từ trung thế (>1kV) đến cao thế (110kV, 220kV, 500kV..). Trọng lượng của mỗi đơn vị (bát sứ) từ  6,1kg, 6,3kg, 6,5kg.
Cách điện thủy tinh dùng để cách ly vật mang điện giữa đường dây truyền tải điện với cột, được sản xuất theo tiêu chuẩn IEC.
Cách điện thủy tinh đa dạng chủng loại, thích nghi với các môi trường lắp đặt, các môi trường nhiệt đới hóa.
Trong cách gọi thông thường, mặc dù sản phẩm đựoc làm bằng thủy tinh nhưng ta hay gọi chung là sứ, bát sứ… Tuy nhiên, cách điện thủy tinh có những đặc tính ưu trội hơn so với cách điện gốm, cách điện polymer.
Các thông số kỹ thuật chính của một số sản phẩm cách điện thủy tinh (sứ cách điện hay sứ bát cách điện) điển hình do công ty điện Nguyễn Huy cung cấp và phân phối trên thị trường:

Cách điện thủy tinh (sứ cách điện hay sứ bát cách điện) 40kN

Phân loại cách điện thủy tinh (Categories sứ cách điện hay sứ bát cách điện)Standard ProfileFog Type Profile
UF040CA100

CC011NI

UF040CA110

CC011NI

UF040CJ110

CC011NI

UF040PA110

CC011NI

IEC class (1)U40BU40BP
Đặc tính cơ học
Tải trọng phá hủy (kN)40404040
Kích thước
Đường kính ngoài(mm)175175255175
Khoảng cách giữa tâm sứ cách điện hay sứ bát cách điện(mm)100110110110
Chiều dài dòng rò(mm)195195320295
Metal fitting size (2)11111111
Đặc tính kỹ thuật điện  (3)
Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp
-1 phút (trạng thái khô) (kV)45457050
-1 phút (trạng thái ướt) (kV)32324032
Điện áp chịu đựng xung sét (trạng thái khô) (kV)707010080
Điện áp đánh thủng (kV)110110130110

  su-cach-dien-thuy-tinh-1-1

Cách điện thủy tinh (sứ cách điện hay sứ bát cách điện) 70kN

Phân loại cách điện thủy tinh (Categories sứ cách điện hay sứ bát cách điện)Standard ProfileFog Type ProfileOpen Profile
UF070CB127

CC16ANI

UF070CB146

CC16ANI

UF070PG146

CC16ANI

UF70PB146

CC16ANI

UF070AA127

CC16ANI

IEC class (1)U70BSU70BLU70BLP
Đặc tính cơ học
Tải trọng phá hủy (kN)7070707070
Kích thước
Đường kính ngoài(mm)255255255280380
Khoảng cách giữa tâm sứ cách điện hay sứ bát cách điện(mm)127146146146127
Chiều dài dòng rò(mm)320320390445350
Metal fitting size (2)16A16A16A16A16A
Đặc tính kỹ thuật điện  (3)
Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp 
-1 phút (trạng thái khô) (kV)7070728055
-1 phút (trạng thái ướt) (kV)4040425045
Điện áp chịu đựng xung sét (trạng thái khô) (kV)10010011012585
Điện áp đánh thủng (kV)130130130130130

 su-cach-dien-thuy-tinh-2-1

Cách điện thủy tinh (sứ cách điện hay sứ bát cách điện) 120kN

Phân loại cách điện thủy tinh (Categories sứ cách điện hay sứ bát cách điện)Standard ProfileFog Type ProfileOpen Profile
UF120CB127

CC16ANI

UF120CB146

CC16ANI

UF120PG146

CC16ANI

UF120PB146

CC16ANI

UF120AB127

CC16ANI

IEC class (1)U120BU120BLP
Đặc tính cơ học
Tải trọng phá hủy (kN)120120120120120
Kích thước
Đường kính ngoài(mm)255255255280380
Khoảng cách giữa tâm sứ cách điện hay sứ bát cách điện(mm)127146146146127
Chiều dài dòng rò(mm)320320390445365
Metal fitting size (2)16A16A16A16A16A
Đặc tính kỹ thuật điện  (3)
Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp 
-1 phút (trạng thái khô) (kV)7070728060
-1 phút (trạng thái ướt) (kV)4040425050
Điện áp chịu đựng xung sét (trạng thái khô) (kV)10010011012590
Điện áp đánh thủng (kV)130130130130130

 su-cach-dien-thuy-tinh-3-1

Cách điện thủy tinh (sứ cách điện hay sứ bát cách điện) 160kN

Phân loại cách điện thủy tinh (Categories sứ cách điện hay sứ bát cách điện)Standard ProfileFog Type ProfileOpen Profile
UF160CK146

CC020NI

UF160CK170

CC020NI

UF160PF146

CC020NI

UF160PF170

CC020NI

UF160AD146

CC020NI

IEC class (1)U160BSU160BLU160BSPU160BLP
Đặc tính cơ học
Tải trọng phá hủy (kN)160160160160160
Kích thước
Đường kính ngoài(mm)280280330330420
Khoảng cách giữa tâm sứ cách điện hay sứ bát cách điện(mm)146170146170146
Chiều dài dòng rò(mm)390390545545375
Metal fitting size(2)2020202020
Đặc tính kỹ thuật điện  (3)
Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp 
-1 phút (trạng thái khô) (kV)7575909090
-1 phút (trạng thái ướt) (kV)4545555550
Điện áp chịu đựng xung sét (trạng thái khô) (kV)11011014014090
Điện áp đánh thủng (kV)130130130130130

 su-cach-dien-thuy-tinh-4-1

Cách điện thủy tinh (sứ cách điện hay sứ bát cách điện) 210kN

Phân loại cách điện thủy tinh (Categories sứ cách điện hay sứ bát cách điện)Standard ProfileFog Type ProfileOpen Profile
UF210CZ170

CC020NI

UF210PP170

CC020NI

UF210AC170

CC020NI

IEC class (1)U210BU210BP
Đặc tính cơ học
Tải trọng phá hủy (kN)210210210
Kích thước
Đường kính ngoài(mm)280330420
Khoảng cách giữa tâm sứ cách điện hay sứ bát cách điện(mm)170170170
Chiều dài dòng rò(mm)380550375
Metal fitting size(2)202020
Đặc tính kỹ thuật điện  (3)
Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp 
-1 phút (trạng thái khô) (kV)759060
-1 phút (trạng thái ướt) (kV)455550
Điện áp chịu đựng xung sét (trạng thái khô) (kV)11014090
Điện áp đánh thủng (kV)130130130

 su-cach-dien-thuy-tinh-5-1

Công ty TNHH thiết bị điện Nguyễn Huy là đơn vị hàng đầu trong cung cấp vật tư thiết bị điện cho đường dây và trạm đến cấp điện áp 500kV.

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here